gia kế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cách thức làm ăn để mưu sống trong nhà: "Gia kế" chỉ phương pháp, kế hoạch hoặc nghề nghiệp mà một gia đình dựa vào để tạo ra thu nhập và duy trì cuộc sống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông cha ta thường truyền lại gia kế cho con cháu. (Ông cha ta thường truyền lại cách thức làm ăn mưu sinh cho con cháu.)
- Nghề làm gốm là gia kế của dòng họ họ. (Nghề làm gốm là phương thức mưu sinh truyền thống của dòng họ họ.)
- Gia kế vững vàng giúp gia đình vượt qua khó khăn. (Cách thức làm ăn ổn định giúp gia đình vượt qua khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Giữ vững gia kế": duy trì và phát triển phương thức mưu sinh của gia đình.
- Anh ấy quyết tâm giữ vững gia kế mà cha ông để lại. (Anh ấy quyết tâm duy trì và phát triển cách làm ăn mà cha ông để lại.)
"Nối nghiệp gia kế": kế thừa và tiếp tục công việc mưu sinh của gia đình.
- Người con trai cả đã nối nghiệp gia kế của gia đình. (Người con trai cả đã kế thừa và tiếp tục nghề nghiệp mưu sinh của gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
Gia nghiệp (danh từ): cơ nghiệp, tài sản của gia đình.
- Gia nghiệp cha ông để lại rất lớn. (Cơ nghiệp cha ông để lại rất lớn.)
Gia phong (danh từ): nếp nhà, truyền thống của gia đình.
- Gia đình ấy có gia phong rất tốt. (Gia đình ấy có nếp nhà rất tốt.)
Kế sinh nhai (danh từ): cách thức, phương kế để kiếm sống (nghĩa rộng hơn, không chỉ gắn với gia đình).
- Anh ta phải lo cái kế sinh nhai hằng ngày. (Anh ta phải lo cách kiếm sống hằng ngày.)
Từ đồng nghĩa
- Sinh kế: kế mưu sinh, cách thức kiếm sống.
- Nghề nghiệp: công việc chuyên môn để tạo thu nhập.
Lưu ý sử dụng
- "Gia kế" là một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói có tính chất truyền thống, ít dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
- Từ này nhấn mạnh tính chất kế thừa, truyền thống và gắn liền với phạm vi gia đình, dòng họ.
- d. Cách thức làm ăn để mưu sống trong nhà.